1.経理業務:請求+アウトプット。
2. 輸出入書類+商品の受け取り
- ユニットを担当する報告会社、取締役会に従って、貿易契約、価格交渉、支払い条件などのチェックと起草。
・輸出入書類の作成・記入 税関申告書類の作成。
- 顧客のための支払い書類を準備し、確認のために提出し、承認のために取締役会に提出します。
- 商品配送から完了までの全プロセスを追跡、調整、および処理します。
- 輸出入文書のグループで作業の実施を調整し、整理する。
- 配送プロセスを監督し、配送プロセス中に発生した問題を処理します。
- オフィスで輸出入輸送を管理します。
- Bán hàng, tư vấn các giải pháp công nghệ về các mặt hàng công ty kinh doanh gồm Dao phay, Dao tiện, Cán dao, taro,....
- Đề xuất các giải pháp nhằm thúc đẩy tăng trưởng doanh số bán hàng. Phối hợp với các bộ phận khác để lập các chương trình thúc đẩy việc kinh doanh của Phòng.
- Phân tích thông tin về thị trường, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm báo cáo Trưởng phòng và Ban giám đốc. Nghiên cứu tìm hiểu thị trường, khai thác và phát triển thị trường mới
- Chăm sóc, duy trì và phát triển mối quan hệ với khách hàng hiện có, khách hàng tiềm năng
- Tìm kiếm, tạo dựng, phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng mới
- Theo dõi, đốc thúc thu hồi công nợ khách hàng, tiến độ thanh toán theo hợp đồng.
- Nghiên cứu sản phẩm, cập nhật công nghệ thiết bị mới của công ty
- Thực hiện các nhiệm vụ công việc khác theo sự chỉ đạo của Trưởng phòng kinh doanh.
[Vietnamese] - Bán hàng, tư vấn các giải pháp công nghệ về các mặt hàng công ty kinh doanh gồm Dao phay, Dao tiện, Cán dao, taro,....
- Đề xuất các giải pháp nhằm thúc đẩy tăng trưởng doanh số bán hàng. Phối hợp với các bộ phận khác để lập các chương trình thúc đẩy việc kinh doanh của Phòng.
- Phân tích thông tin về thị trường, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm báo cáo Trưởng phòng và Ban giám đốc. Nghiên cứu tìm hiểu thị trường, khai thác và phát triển thị trường mới
- Chăm sóc, duy trì và phát triển mối quan hệ với khách hàng hiện có, khách hàng tiềm năng
- Tìm kiếm, tạo dựng, phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng mới
- Theo dõi, đốc thúc thu hồi công nợ khách hàng, tiến độ thanh toán theo hợp đồng.
- Nghiên cứu sản phẩm, cập nhật công nghệ thiết bị mới của công ty
- Thực hiện các nhiệm vụ công việc khác theo sự chỉ đạo của Trưởng phòng kinh doanh.