Conduct feeding trial for feed performance evaluation base on new product improvement/Thử nghiệm đánh giá cải thiện năng suất chăn nuôi cá (trên các sản phẩm được phát triển, cải tiến)
- Conduct new product feeding trial/ Thử nghiệm sản phẩm thức ăn mới cho cá.
- Competitors sample for analysis & evaluation result/ Lấy mẫu đối thủ cạnh tranh để phân tích và đánh giá.
- To collect Feed trial result evaluation and POP evaluation /Thu thập thông tin và đánh giá kết quả thí nghiệm.
- Develop new product, new raw material, new technique application/ Phát triển sản phẩm mới, nguyên liệu, kỹ thuật mới trong sản phẩm thức ăn chăn nuôi cá.
- Visit dealer, customer and farmer/ Thăm trại khách hàng và hỗ trợ nhân viên thị trường.
- Design feeding program, consulting feed management and animal health management for farm/ Lập chương trình cho ăn.Tư vấn kỹ thuật dinh dưỡng và bệnh trên cá nuôi.
- Collecting competitor, market information/ Theo dõi tình hình đối thủ, thị trường (Năng suất, yêu cầu của khách hàng)